Thư viện cây cảnh quan
Giới thiệu
| THÔNG TIN CƠ BẢN | Tên thường gọi | DỊ LIỄU |
| Tên gọi khác | Đơn tướng quân, Đơn mặt trời, Mặt quỷ, Đơn tía | |
| Tên khoa học | Excoecaria cochinchinensis | |
| Họ thực vật | Euphorbiaceae | |
| Nguồn gốc xuất xứ | Indonexia, Việt Nam | |
| Phân bố ở Việt Nam | Rộng khắp | |
|
HÌNH THÁI |
Chiều cao | Khoảng 1m |
| Dạng thân cây | Thân gỗ nhỏ | |
| Rộng tán | / | |
| Dạng tán cây | / | |
| Hình thái hoa |
Hoa đơn tính cùng gốc hay khác gốc, cụm hoa ở nách hay đầu cành. Hoa có lá bắc gần giống cánh đài. |
|
| Kỳ nở hoa | / | |
| Hình thái lá | Lá mọc đối, hình bầu dục ngược, thuôn dài ở gốc, có mũi nhọn ở đỉnh, mặt trên phiến màu lục, ở một số giống mặt trên có pha những đốm trắng rất đẹp, mặt dưới màu đỏ tía, mép khía răng cưa thưa. | |
| Kì rụng lá | / | |
| Hình thái quả | Quả nang 3 mảnh. | |
| Tốc độ sinh trưởng | Chậm | |
| Khí hậu lý tưởng | Cây ưa sáng, chịu được khô hạn,.. | |
| NHU CẦU SỬ DỤNG |
Loại hình sử dụng | Cây có lá đẹp được trồng làm cảnh trong chậu cắt tỉa, uốn thế tạo dáng bonsai, cây nội thất, cây công trình,... |
| Ý nghĩa thông dụng | Trang trí, tạo cảnh quan,... cây dược liệu | |
| Ý nghĩa phong thủy | / |
✓ Nguồn: Tra lá tìm cây — dữ liệu tin cậy
| Tên thường gọi | Dị liễu, liễu lật, đơn tướng quân |
| Tên khoa học | Excoecaria cochinchinensis |
| Màu sắc | Đỏ |
| Nhu cầu ánh sáng | Trung bình |
| Nhu cầu nước | Trung bình |
Tiểu mộc nhỏ, có mủ trắng. Lá gần như mọc đối, phiến láng ở mặt trên, đỏ tươi ở mặt dưới, bìa có răng nằm mịn; cuống khoảng 1 cm. Hoa có 3 lá đài xanh, 3 tiểu nhụy; hoa cái có noãn sào với 3 vòi nhụy nguyên. Quả nang to khoảng 1 cm. 2n = 22. Có thứ (var. viridis) lá xanh cả hai mặt, mọc ven suối rừng ở độ cao 0-800 m.
Blinding tree (Anh)





