| THÔNG TIN CƠ BẢN | Tên thường gọi | SÒ ĐO CAM |
| Tên gọi khác | Chuông đỏ | |
| Tên khoa học | Spathodea campanulata | |
| Họ thực vật |
Bignoniaceae |
|
| Nguồn gốc xuất xứ | Uganda | |
| Phân bố ở Việt Nam | Rộng khắp | |
|
HÌNH THÁI |
Chiều cao | 6- 20m |
| Dạng thân cây | Thân gỗ, cây mọc thẳng đứng, thân nhẵn, vỏ màu nâu xám | |
| Rộng tán | ĐK tán 4- 10m, tán tập trung ở đỉnh | |
| Dạng tán cây | Tán tròn, xòe rộng | |
| Hình thái hoa | Hoa mọc thành chùm ở đầu cành, lớn, màu đỏ cam | |
| Kỳ nở hoa | Tháng 2- 4 | |
| Hình thái lá | Lá kép lông chim 1 lần, mọc đối, cuống có lông, lá chét hình bầu dục thuôn dài | |
| Kì rụng lá | Xanh quanh năm | |
| Hình thái quả | Qủa nang hình bầu dục nhọn và dài khoảng 3- 4cm, hạt có cánh | |
| Tốc độ sinh trưởng | Nhanh | |
| Khí hậu lý tưởng | Thích ánh nắng và khí hậu nóng ẩm, chịu nhiệt, chịu hạn, chịu ẩm, chịu được đất mỏng và khô cằn. Nhiệt độ sinh trưởng thích hợp là 22°C - 30°C. | |
| NHU CẦU SỬ DỤNG |
Loại hình sử dụng | Cây công trình trồng ở công viên, vỉa hè đường phố, khu dân cư,... |
| Ý nghĩa thông dụng |
Che mát, tạo cảnh,... |
|
| Ý nghĩa phong thủy |
/ |
|
THÔNG TIN CƠ BẢN |
Tên thường gọi |
Sò đo cam |
|
Tên gọi khác |
Chuông đỏ, Đỉnh phượng hoàng, hồng kỳ, tulip Châu Phi |
|
|
Tên khoa học |
Spathodea campanulata |
|
|
Họ thực vật |
Bignoniaceae (họ Núc nác) |
|
|
Nguồn gốc xuất xứ |
Các nước Châu Phi nhiệt đới |
|
|
Phân bố ở Việt Nam |
Các vùng miền ở VN |
|
|
HÌNH THÁI |
Chiều cao |
7-20m |
|
Dạng thân cây |
Thân gỗ lớn |
|
|
Rộng tán |
5-7m |
|
|
Dạng tán cây |
Tự do |
|
|
Hình thái hoa |
Cụm hoa ngắn, mọc dày đặc ở đỉnh cành, hoa lớn dạng ống rộng hơi cong và chia thùy. Cánh hoa có màu vàng đậm hay cam đỏ xếp sát nhau, mọc thẳng đứng. |
|
|
Kỳ nở hoa |
Mùa đông- xuân. Mùa hoa từ tháng 11 đến tháng 4 |
|
|
Hình thái lá |
Lá kép long chim 1 lần, mọc đối nhau, cuống chung có lông. Lá hình bầu dục thuôn dài, nhẵn, có màu xanh đậm, lá non có màu xanh sáng hoặc hơi tía |
|
|
Kì rụng lá |
-- |
|
|
Hình thái quả |
Khi hoa tàn đậu những quả nang, đứng, cao 20cm, rộng 3-5cm, nhẵn có chứa các hạt có cánh. |
|
|
Tốc độ sinh trưởng |
Nhanh |
|
|
Khí hậu lý tưởng |
Cây ưa sáng. Phát triển tốt nhất trên đất giàu dinh dưỡng, thoát nước tốt. trồng được cả đất mặn, chịu hạn trung bình |
|
|
NHU CẦU |
Loại hình sử dụng |
Trồng làm cảnh, cây bóng mát trồng trong công viên, vỉa hè, đường phố,… |
|
Ý nghĩa thông dụng |
Trang trí, tạo cảnh quan, lấy bóng mát. |
|
|
Ý nghĩa phong thủy |
-- |
| Tên thường gọi | Sò Đo Cam |
| Tên khoa học | Spathodea campanulata |
| Màu sắc | Cam/ Vàng |
| Nhu cầu ánh sáng | Trung bình |
| Nhu cầu nước | Trung bình |
| Nhu cầu nước | Trung bình |
|
|
| Tên | sò đo cam |
| Giá |
|
| Đánh giá | |
| Nguồn | Thư viện cây xanh |
| Chất liệu | |
| Màu sắc | |
| Kích thước | |
| Ưu điểm |