| THÔNG TIN CƠ BẢN | Tên thường gọi | DƯƠNG XỈ |
| Tên gọi khác | / | |
| Tên khoa học | Nephrolepis cordifolia | |
| Họ thực vật |
Lomariopsidaceae |
|
| Nguồn gốc xuất xứ | Châu Á | |
| Phân bố ở Việt Nam | Rộng khắp | |
|
HÌNH THÁI |
Chiều cao | 15- 30cm |
| Dạng thân cây | Thân thảo | |
| Rộng tán | / | |
| Dạng tán cây | Tán lá thẳng đứng hoặc rủ | |
| Hình thái hoa | / | |
| Kỳ nở hoa | / | |
| Hình thái lá | Lá cây dài, thon nhọn, thuộc loại lá kép | |
| Kì rụng lá | / | |
| Hình thái quả | / | |
| Tốc độ sinh trưởng | Nhanh | |
| Khí hậu lý tưởng | Thích nghi với mọi điều kiện khí hậu | |
| NHU CẦU SỬ DỤNG |
Loại hình sử dụng | Trồng nền, trồng viền, cây công trình, trồng chậu treo, trồng tường cây hoặc để bàn, cây trang trí nội thất... |
| Ý nghĩa thông dụng |
Trang trí sân vườn, công viên, quán cà phê.... |
|
| Ý nghĩa phong thủy |
Mang lại sự giàu có cho gia chủ |
| Tên thường gọi | Dương xỉ thận |
| Tên gọi khác | タマシダ |
| Tên khoa học | Nephrolepis cordifolia |
| Chi | Nephrolepis |
| Dạng thân cây | Dương xỉ |
| Nguồn gốc | Cảnh quan tại Nhật Bản |
| Loại hình sử dụng | Cảnh quan tại Nhật Bản |
|
|
| Tên | dương xỉ |
| Giá |
|
| Đánh giá | |
| Nguồn | Thư viện cây xanh |
| Chất liệu | |
| Màu sắc | |
| Kích thước | |
| Ưu điểm |